Mầm non Ngôi Sao

Địa chỉ: Số 55 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng (Trường nằm trong Cung Văn hóa thiếu nhi Thành phố)

Điện thoại: 0225.3640.589

Trường mầm non tại Hải Phòng
Chúc mừng sinh nhật bé Trần Gia Hưng [21-09-2014] và bé Trần Gia Hưng [21-09-2014]

Chương trình học

CT học các môn năng khiếu

Tác giả : Admin | 08 - 10 - 2014 | 5:35 PM | 13634 Lượt xem

   CHƯƠNG TRÌNH

Dạy kỹ năng sống - lớp 5 tuổi

Tháng 5/2018

                                                                  

Tuần

Tên bài

Nội dung

Ghi chú

1

Giao lưu bằng ánh mắt

- Khi nói chuyện nhìn thẳng vào mắt đối phương ánh mắt chăm chú, kiên định.

- Xin lỗi: Khi xin sự tha thứ của người khác, hơi cúi đầu xuống, ánh mắt hơi cụp xuống.

- Nơi công cộng: Khi thích một ai đó, đừng nhìn chăm chăm vào người ta mà nhìn liếc qua là được rồi.

- Khi tiễn khách: Dõi theo khách khi họ đi xa dần.

- Khi nhận quà: Mắt không liếc ra xung quanh, mỉm cười nhận quà.

 

2

Giữ lời hứa

- Việc đã hứa với người khác nhất định phải làm (VD:Đã hẹn thời gian thì không nên đến muộn...).

- Việc gì mình không làm được thì đừng hứa.

- Có lúc xảy tình huống bất ngời mà không giữ được lời hứa thì phải trình bày nguyên nhân với đối phương và xin lỗi.

 

3

Xin lỗi

- Khi làm phiền người khác, hãy thể hiện sự biết lỗi của mình mong người khác thông cảm.

- Có nhiều cách xin lỗi, ngoài lời nói trực tiếp thì có thể gọi điện hoặc viết thư.

 

4

Tình bạn

- Khi nói với bạn không nên quá tùy tiện. Biết cảm ơn, xin lỗi.

- Thường xuyên quan tâm đến suy nghĩ của bạn bè.

- Tha thứ cho sai lầm của bạn.

- Ngăn bạn không làm việc xấu.

- Đừng cười nhạo bạn bè.

 

 

 

 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

(Tháng 05/2018)

Địa điểm: Trường Mầm non Ngôi sao

 

Date/ Ngày

Unit/ page

Bài/ trang

Contents/ Nội dung

Ghichú

08/05

Unit 7: Uu

umbrella, up, uncle, umpire

 

 

Từ: umbrella (cái ô), up (hướng lên trên), uncle (chú), umpire (trọng tài)

Hoạt động: nghe và đọc theo các từ, chơi trò chơi củng cố từ vựng, nghe đoạn nhạc chứa các từ đã học.

 

15/05

 

Unit 7: Vv

van, vet, vest, violin

 

Từ: van ( xe oto), vet (bác sĩ thú y), vest ( áo gi lê), violin (đàn vĩ cầm)

Hoạt động: nghe và đọc theo các từ, chơi trò chơi củng cố từ vựng, nghe đoạn nhạc chứa các từ đã học.

 

22/05

Unit 7:Review Ss, Tt, Uu, Vv

 

Hoạt động: đọc lại các từ, các hoạt động để thuộc từ

 

29/05

(giáo viên nước ngoài)

Unit 8: Ww

wolf, web, water, watch

Từ: Wolf (con sói), web (cái mạng nhện), water (nước), watch (đồng hồ đeo tay)

Hoạt động: nghe và đọc theo các từ, chơi trò chơi củng cố từ vựng, nghe đoạn nhạc chứa các từ đã học.

 

  

 


Tag:
Chia sẻ bài viết: 

Bạn nên xem thêm

Xem video các bé
Camera